Khuất mắt không coi

Direct English translation

Out of sight, not looked at.

Equivalent English version

Out of sight, out of mind

Giải thích tiếng Việt
không nhìn thấy nên không xét đến, đành bỏ qua những thiếu sót, khuyết điểm hoặc điều chưa thực . Cách nói này nhấn vào ý không để tâm, không ngó ngàng tới điềungoài tầm mắt.
English explanation
What is not seen is often ignored or allowed to pass without scrutiny. This variant emphasizes not paying attention to faults or uncertain matters once they are out of sight.